Dịch

broad-based

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Về thuế: áp dụng cho hầu hết hoặc tất cả người nộp thuế hoặc giao dịch, thay vì một nhóm nhỏ được nhắm mục tiêutính từkhông so sánh (not comparable)Of a tax: applying to most or all taxpayers or transactions, rather than a targeted subset.
  2. Dựa trên phạm vi rộng, trên phạm vi rộngtính từkhông so sánh (not comparable)Broadly based, wide-ranging.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Ví dụ

  • , .
  • .
  • 20 .

AI