Dịch

base

A2danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 49 nghĩa
  1. đáy, chân đế, nềndanh từA2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The bottom or supporting part of an object or structure.
  2. nền tảng, cơ sở, thành phần cơ bảndanh từB1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A basis or essential component on which something else is built or depends.
  3. lấy làm cơ sở, dựa vào, xây dựng trênđộng từB1ngoại động từ (transitive)To use something as the basis or starting point for something else.
  4. đặt trụ sở, đóng quân, được đặt tạiđộng từA2ngoại động từ (transitive)To be situated or have one's main location in a particular place.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. baseNguyên thể (infinitive)
  2. basesSố nhiều (plural)
  3. basedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. basingPhân từ I (present participle)
  5. baserSo sánh hơn (comparative)
  6. more baseSo sánh hơn (comparative)
  7. basestSo sánh nhất (superlative)
  8. most baseSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • at the base of sthở đáy cái gìHe felt a sharp pain at the base of his spine.Anh ấy cảm thấy đau nhói ở đáy cột sống.
  • base for doing sthđịa điểm để làm gìThe town is an ideal base for touring the area.Thị trấn là địa điểm lý tưởng để đi tham quan khu vực này.
  • base for sthđịa điểm cho cái gìThe organization is looking for a permanent base for its operations.Tổ chức đang tìm kiếm một địa điểm cố định cho các hoạt động của mình.
  • as a baselàm địa điểmYou can use our apartment as a base in New York.Bạn có thể dùng căn hộ của chúng tôi làm địa điểm ở New York.
  • base pay/salary/wagelương cơ bản/tiền lương cơ bản
  • be based in…có trụ sở tại…The organization is now based in Geneva.Tổ chức hiện có trụ sở tại Geneva.

49 nghĩa khác

Danh từ (noun) 35
Động từ (verb) 2
Tính từ (adjective) 12
Căn cứ
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Căn cứ, căn cứ quân sựA site, structure, or both, usually durable and often permanent, for housing military personnel and materiel.

Ví dụ

  • .Gia đình là cơ sở nền tảng của xã hội.
  • .Gặp tôi ở căn cứ.
  • .Chúng tôi chỉ mới có căn cứ đầu tiên.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạibase
  2. từ tiếng Pháp cổbase
  3. từ tiếng Latinhbasis

Cùng gốc (doublet)basisbass

tính từ
  1. từ tiếng Anh trung đạibase
  2. từ tiếng Pháp cổbas
  3. từ tiếng Latinh muộnbassus“low”

AI