Nghĩa chính
Thêm 13 nghĩa- Đỉnhdanh từThe highest or the greatest part of something, especially forming a point.
- Mỏm timdanh từThe lowest part of the human heart.
- Chóp chân răngdanh từThe deepest part of a tooth's root.
- Chóp lá, chóp cánh hoadanh từThe end of a leaf, petal or similar organ opposed to the end where it is attached to its support.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- apexDạng gốc (base form)
- apices (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- apexesSố nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| apex predatordanh từ | danh từ | Loài săn mồi đầu bảng |
| APEX timedanh từ | danh từ | Dấu hiệu về thời gian dừng tối ưu cho quá trình siêu lọc |
| apex courtdanh từ | danh từ | Tòa án tối cao |
| solar apexdanh từ | danh từ | Điểm mà Mặt trời dường như đang chuyển động so với các ngôi sao địa phương |
| apex fallacydanh từ | danh từ | Sai lầm không chính thức khi đánh giá một quần thể chỉ dựa trên đỉnh của nó, những thành viên tốt nhất của nó |
| base over apextrạng từ | trạng từ | Rơi xuống thành một đống lộn xộn |
| orbital apex syndromedanh từ | danh từ | Tập hợp các tổn thương thần kinh sọ liên quan đến một tổn thương khối gần đỉnh ổ mắt, thường dẫn đến liệt vận nhãn |
13 nghĩa khác
Danh từ (noun) 13
Đỉnh
- The highest point in a plane or solid figure, relative to a base line or plane.
Ví dụ
- .Camera flycam cho thấy xe của anh ấy đã chạm điểm apex trước
- .. 118/68. . . .HA 118/68. Tiếng thổi tâm trương độ I nghe rõ nhất ở mỏm tim. Bệnh nhân khỏe và không có phàn nàn liên quan đến tim. Nguồn gốc của tiếng thổi tâm trương vẫn còn là giả thuyết
- .Con người là loài đỉnh của hành tinh.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc apexNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhapex“point, tip, summit”