Dịch

cumbre

B2giống cái (feminine)danh từ (noun)tính từ (adjective)
/ˈkumbɾe/nguồn

Nghĩa chính

  1. Đỉnh, đỉnh núidanh từsummit, peak, top, hilltop (topmost point or surface, especially of a mountain)
  2. Hội nghị thượng đỉnhdanh từsummit (gathering or assembly of leaders)
  3. Đỉnh cao, tột đỉnhdanh từapex, acme
  4. Đỉnh cao, then chốttính từmain; primary; culminating; peak

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cumbreDạng gốc (base form)
  2. cumbresSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

momento cumbreKhoảnh khắc đỉnh cao
obra cumbreKiệt tác đỉnh cao
Cumbre Viejadanh từ riêngMột ngọn núi lửa ở La Palma, Quần đảo Canary, Tây Ban Nha, Macaronesia ở Đại Tây Dương, Châu Phi
cumbre en ginebraĐỉnh cao tại Geneva
reunión cumbreChưa có nghĩa

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • .Các đỉnh núi phủ đầy tuyết.
  • .Chúng tôi sẽ lên tới đỉnh vào buổi trưa.
  • ¿ ?Có gì ở trên đỉnh núi thế?

AI