Dịch

cima

B2giống cái (feminine)danh từ (noun)động từ (verb)
/ˈθima/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Đỉnh, ngọn, chópdanh từtop
  2. Đỉnh, chóp núidanh từpeak, summit, mountaintop (top of a mountain or hill)
  3. Cụm hoa ximdanh từcyme
  4. Dạng chia của cimarđộng từinflection of cimar:

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cimaDạng gốc (base form)
  2. cimasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

cima del mundoNóc nhà thế giới
en la cimaTrên đỉnh cao
quark cimadanh từQuark đỉnh

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Ngôi thứ ba số ít thì hiện tại đơn
  1. third-person singular present indicative

Ví dụ

  • ¿ ?Bạn có nghĩ rằng sẽ lên đỉnh núi không?
  • Fuji.Cuối cùng chúng tôi đã tới đỉnh núi Phú Sĩ.
  • .Đỉnh núi được phủ đầy tuyết.

AI