top
A1danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)trạng từ (adverb)thán từ (interjection)
Hay gặpNghĩa chính
Thêm 46 nghĩa- đỉnh, phần trên cùng, ngọndanh từA1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)the highest or uppermost part or point of something
- áo, áo mặc thân trêndanh từA2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)a piece of clothing worn on the upper part of the body
- nắp, nút chaidanh từB1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)a lid, cap, or cover for a bottle, jar, or container
- vị trí đứng đầu, hạng nhất, đỉnh caodanh từB1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)the highest rank, position, or status in a group or list
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- at the top of sthtrên đỉnh cái gìShe was standing at the top of the stairs.Cô ấy đang đứng trên đỉ cầu thang.
- at the topở trên cùngWrite your name at the top.Viết tên bạn ở trên cùng.
- to the topđến tận cùngHe filled my glass to the top.Anh ấy rót đầy ly tôi đến tận cùng.
- to the top of sthđến đỉnh cái gìWe climbed to the very top of the hill.Chúng tôi leo đến tận đỉnh đồi.
- on the toptrên đỉnhSnow was falling on the mountain tops.Tuyết đang rơi trên các đỉnh núi.
- on the top of sthtrên đỉnh cái gìHe was completely bald on the top of his head.Ông ấy hói hoàn toàn trên đỉnh đầu.
Cụm động từ (phrasal verb)
46 nghĩa khác
Danh từ (noun) 21
Động từ (verb) 19
Tính từ (adjective) 4
Trạng từ (adverb) 1
Thán từ (interjection) 1
Con quay
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A child's spinning toy; a spinning top.
Xuất hiện ở từ khác
- basetrái nghĩaPhần ở trên cùng, đối lập về vị trí.
- bestđồng nghĩaMang tính khẩu ngữ hơn, chỉ vị trí dẫn đầu.
- bottomdễ nhầm‘top’ là phần cao nhất, ngược lại với ‘bottom’.
- headđồng nghĩaPhần đỉnh, trên cùng.
- lowertrái nghĩaỞ đỉnh cao nhất.
- upperđồng nghĩaThường ngắn gọn hơn và có thể chỉ đỉnh hoặc mặt trên.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc topNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạitop
- từ tiếng Anh cổtopp“top, highest part; summit; crest; tassel, tuft; (spinning) top, ball; a tuft or ball at the highest point of anything”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*topp
Ví dụ
- [] . […] linen-press , , gun-carriage; , , ,[…].Nhưng khi đó tôi có khẩu súng hỏa mai ở bên để tự vệ. [...] Tủ đựng vải lanh và một chiếc rương đặt ở phía trên tạo thành một bệ súng rất tốt; và khi được lắp như vậy, người ta có thể nhắm bắn ra cửa sổ nhắm vào con ngựa cái già đang ăn cỏ ở đồng cỏ bên dưới gần con lạch,[...].
- .Tôi mua chiếc áo này vì nó hợp với quần jean của tôi.
- .Hãy đậy nắp tuýp kem đánh răng lại kẻo nó bị hỏng.