Nghĩa chính
Thêm 11 nghĩa- cao hơn, ở trên, phía trêntính từB1Higher in physical position, level, rank, or order; usually placed before a noun.
- phần trêndanh từB2The higher or top member of a group or thing, contrasted with a lower one.
- thuộc trung học, cấp batính từB2Relating to a secondary school, especially in British educational usage.
- mũ giày, phần trên của giàydanh từB2The material covering the top of a shoe or boot above the sole.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- upperDạng gốc (base form)
- uppersSố nhiều (plural)
- uppermore (bất quy tắc)So sánh hơn (comparative)
- uppermost (bất quy tắc)So sánh nhất (superlative)
So sánh hơn và so sánh nhất không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| an upper | Một học sinh năm cuối | |
| boot upper | Mũ giày cao cổ | |
| flip-flop upper | Quai dép xỏ ngón | |
| get the upper hand | Chiếm ưu thế | |
| leather upper | Mũ giày da | |
| shoe upper | Mũ giày | |
| the upper | Phần trên | |
| tighten the upper | Siết quai dép |
11 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 2
Danh từ (noun) 9
Vùng cao
- Vùng cao, thượng lưu, phía bắcSituated on higher ground, further inland, more upstream, or more northerly.
Ví dụ
- .Anh ấy chiếm ưu thế.
- .Tôi nói tiếng Sorbian phía trên.
- , , .Các đường GH và PC được cắt khi đường bao của phần trên được cắt ra.
Họ từ (word family)
cùng gốc upperNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Xuất hiện ở từ khác
- lowertrái nghĩaỞ vị trí phía trên hoặc thuộc phần trên.