Dịch

get the upper hand

UK/ˈɡɛt ði ˈʌpə ˈhand/US/ˈɡɛt ði ˈʌpɚ ˈhænd/

Nghĩa chính

  1. Chiếm ưu thế

Ví dụ

  • .Họ có thể chiếm ưu thế trong cuộc tranh luận.

AI