predominante
A2tính từ (adjective)
/pɾedomiˈnante/
Nghĩa chính
- Chiếm ưu thế, chủ đạotính từpredominant
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- predominanteDạng gốc (base form)
- predominantesGiống đực số nhiều (masculine plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| tener una posición predominante | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- .Công giáo là tôn giáo chủ đạo trong nước.
- , , , , .Ngoài tiếng Anh, ngôn ngữ chủ đạo, và tiếng Ý, ngôn ngữ văn hoá, phần lớn người dân Malta nói tiếng Malta.
- .Niềm tin chiếm ưu thế kể từ khi Liên Xô tan rã là không thể có thế giới khác.
Họ từ (word family)
cùng gốc predominanteTừ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh