Nghĩa chính
- Trội hơntính từCommon or widespread; prevalent.
- Quan trọng, chiếm ưu thếtính từSignificant or important; dominant.
- Nốt át phụdanh từA subdominant.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- predominantDạng gốc (base form)
- predominantsSố nhiều (plural)
- more predominantSo sánh hơn (comparative)
- most predominantSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| predominant partnercụm từ | cụm từ | Thành viên lớn nhất của nước Anh (tức Inh-len) |
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp trung đạiprédominant
- từ tiếng Latinh trung đạipraedominans
Ví dụ
- Marchmont's , , , ; .Khi Lord Marchmont trở về, ông cũng bị ấn tượng bởi vẻ hỗn loạn bất thường trong sảnh của mình; nhưng giận dữ là cảm giác chiếm ưu thế khi ông nghe tin Henrietta đã thực sự khởi hành mà không đợi một giây nào.
- .Bạn có thể nói rằng Pháp là cường quốc văn hóa chiếm ưu thế ở châu Âu.
- Algeria's .Hồi giáo là tôn giáo chiếm ưu thế ở Algeria.
Họ từ (word family)
cùng gốc predominantNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha