Dịch

pala

A1giống cái (feminine)danh từ (noun)
/ˈpala/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Cái xẻng, xẻngdanh từshovel, spade
  2. Lưỡi chèo, lưỡi xẻngdanh từblade of an oar, a shovel, etc.
  3. Mui giàydanh từupper, vamp
  4. Ổ đá, chấu giữ đá, ổ chấudanh từsetting (piece of metal in which a precious gem is fixed)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. palaDạng gốc (base form)
  2. palasSố nhiều (plural)
  3. paletaDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  4. palitaDạng chỉ nhỏ (diminutive)

Cụm từ (phrase)

pala de manoXẻng cầm tay
pala de nieveXẻng xúc tuyết
pala mixtadanh từĐồng nghĩa với retroexcavadora
a punta palatrạng từTheo từng đợt, từng đợt, từng đống, một đống
higuera de paladanh từLê gai
pala de dientesdanh từCây chĩa
higo de paladanh từQuả lê gai
pala cargadoradanh từMáy xúc, máy xúc lật, máy xúc lật trước, máy xúc lật (máy xây dựng)

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Mái chèo
  1. Mái chèo, vợtpaddle

Ví dụ

  • ¿ ?Bạn có một cái xẻng để cho tôi mượn không?
  • .Cầm một cái xẻng và bắt đầu đào.
  • .Công nhân đang chở cát bằng xẻng.

AI