Dịch

帮

幫
HSK1
Hay gặp
bāng

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. giúp, giúp đỡ, hỗ trợđộng từto help, assist, or support someone
  2. hộ, giùm, làm giúpgiới từfor someone; on behalf of someone
  3. nhóm, bọn, đám, tốpclassifiermeasure word for a group, gang, or clique of people
  4. băng đảng, bang hộidanh từgang, faction, or secret society

Chữ và bộ thủ (character, radical)

帮
bāng
Bộ: 巾 · cân (cái khăn)9 nét
help, assist; defend; shoe upper

Cụm từ (phrase)

帮助Giúp đỡ, giúp, hỗ trợ
帮工Phụ việc, làm thuê
帮忙Giúp, giúp đỡ
帮手Người giúp việc
帮派Bang phái
帮衬Đỡ đần, hỗ trợ
一帮人Một đám người, một nhóm người
帮大忙Giúp một việc lớn, giúp đỡ rất nhiều

5 nghĩa khác

Nghĩa 5
Làm thuê
  1. Làm thuê, làm cônghired (as worker)

Ví dụ

  • ?Bạn có cần giúp gì không?
  • ?Bạn có cần giúp gì không?
  • !Giúp chúng tôi với.

AI