Dịch

partido

A1giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp
/paɾˈtido/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. trận đấu, trận bóngdanh từA1A sports game or match between two teams or players.
  2. đảng, đảng pháidanh từB1An organized political group with shared ideas and goals.
  3. lợi ích, lợi thếdanh từB2An advantage, benefit, or profit gained from someone or something.
  4. bị vỡ, bị chẻ đôi, bị chia rẽtính từB1Split into parts, cracked, or divided.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. partidoDạng gốc (base form)
  2. partidilloDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  3. partidasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  4. partidosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  5. partidaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

buen partidoĐối tượng kết hôn tốt
ganar el partidoThắng trận đấu
sacar partido de algoTận dụng điều gì
tomar partido por alguienĐứng về phe ai
tomar partidođộng từQuyết định; đi cho
mujer del partidodanh từCô gái bóng đêm (gái điếm)
partido de vueltadanh từLượt về
sacar partidođộng từTận dụng tối đa

5 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 1
Chia đôi theo chiều dọc
  1. divided into two equal parts vertically, per pale

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Vỡ

Ví dụ

  • .Trận bóng đá vẫn sẽ diễn ra dù trời mưa.
  • .Trận đấu bị hoãn do trời mưa.
  • .Trận đấu đã bị hoãn vì trời mưa.

AI