Dịch

roto

A2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/ˈroto/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Vỡtính từbroken
  2. Hư hỏng, mục náttính từcorrupt, rotten
  3. Tầm thường, hạ đẳng, vô đẳng cấptính từvulgar, low-class, classless
  4. Một vật hoặc một người bị hỏngdanh từa broken thing or person

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. rotoDạng gốc (base form)
  2. rotasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. rotosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. rotaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

blanco rototính từTrắng nhạt
juguete rotodanh từMột người đã từng nổi tiếng nhưng bây giờ bị lãng quên hoặc lỗi mốt, đặc biệt nếu họ gặp khó khăn trong việc tìm việc làm hoặc giao tiếp với người khác
caer en saco rotođộng từRơi vào tai điếc, đi vào tai này và ra tai kia
qué tripa se te ha rotoCó chuyện gì thế; có chuyện gì với bạn vậy
nunca falta un roto para un descosidocụm từMỗi nồi đều có nắp; khốn khổ yêu công ty
siempre hay un roto para un descosidocụm từMỗi nồi đều có nắp
huevos rotosdanh từMột món ăn bao gồm trứng chiên với lòng đỏ bị vỡ sau khi nấu
pagar los platos rotosChịu trận

3 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Danh từ (noun) 1
Vỡ
  1. ruptured

Ví dụ

  • , .

AI