Dịch

vulgar

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)
UK/ˈvʌl.ɡə/US/ˈvʌl.ɡɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Thiếu tế nhị, tầm thườngtính từDebased; uncouth; distasteful; obscene.
  2. Thông tục, dân dã, bình dântính từHaving to do with ordinary, common people.
  3. Thông thường, phổ biếntính từCommon, usual; of the typical kind.
  4. Người bình dândanh từA common, ordinary person.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. vulgarDạng gốc (base form)
  2. vulgarsSố nhiều (plural)
  3. more vulgarSo sánh hơn (comparative)
  4. vulgarerSo sánh hơn (comparative)
  5. most vulgarSo sánh nhất (superlative)
  6. vulgarestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

vulgar fractiondanh từPhân số thường
vulgar jokeTrò đùa thô tục
vulgar languageNgôn ngữ thô tục
vulgar tongueTiếng thông tục
Vulgar Latindanh từ riêngTiếng La-tinh thông tục
Vulgar Eradanh từ riêngĐồng nghĩa với Common Era
vulgar Marxismdanh từHình thức nguyên thủy, chính thống của chủ nghĩa Mác
the vulgar eracụm từKỷ nguyên Cơ đốc

3 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 2
Thuộc phân số thường
  1. Being a vulgar fraction.

Ví dụ

  • một biểu hiện tình cảm thực sự thô thiển
  • (. ), Acabiry , […] . , . , , .Một loài kền kền (V. aura), có lẽ là loài Acabiry lần đầu tiên được Azara mô tả, ở đây được gọi là […] kẻ săn mồi. Hình dáng nó giống loài chim thông thường, nhưng nó bay cao. Đầu nó màu đỏ và cánh màu đen viền bạc, giống như đại bàng Bateleur kiêu hãnh của châu Phi.
  • , .Một phân số là phân số thường nếu nó có một số nguyên chia cho một số nguyên khác, miễn là số nguyên làm số chia không bằng không.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạivulgare
  2. từ tiếng Latinhvulgāris
  3. từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*welH-

AI