Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Thân mậttính từNot formal or ceremonious.
- Không chính thức, phi chính thứctính từNot in accord with the usual regulations.
- Thường ngày, thoải máitính từSuited for everyday use.
- Thông tục, bình dântính từReflecting everyday, non-ceremonious usage.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- informalDạng gốc (base form)
- more informalSo sánh hơn (comparative)
- most informalSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| informal clothes | Quần áo thường ngày | |
| informal discussion | Cuộc thảo luận thân mật | |
| informal gathering | Buổi tụ họp thân mật | |
| informal language | Ngôn ngữ thông tục | |
| informal meeting | Cuộc gặp không chính thức | |
| informal setting | Bối cảnh thân mật | |
| informal fallacydanh từ | danh từ | Ngụy biện mà lỗi của nó không thể được biểu diễn bằng các ký hiệu được sử dụng trong logic hình thức |
| semi-informaltính từ | tính từ | Một phần không chính thức, không chính thức hay không chính thức, bán chính thức |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Không có cấu trúc
- Không có cấu trúc, tự phátNot organized; not structured or planned.
Ví dụ
- .Sinh viên và giảng viên ăn trưa tại căng tin và tự nhiên trò chuyện thoải mái với nhau trong một bầu không khí thư thái, gần gũi.
- một thỏa thuận không chính thức
- Ghilli, ( ) , couldn’t , , .Khi xem lại Ghilli, một bộ phim kinh điển của Kollywood (tên thông tục của điện ảnh tiếng Tamil) mà tôi từng mê mẩn hồi bé, tôi không khỏi thắc mắc tại sao câu chuyện tình yêu vẫn cứ tiếp diễn hiển nhiên như thế sau khi nữ chính bị người được cho là tình yêu của đời mình tát vào mặt.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Thân mật
Không chính thức
Thông tục
Họ từ (word family)
cùng gốc informalNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha