Dịch

formal

B1tính từ (adjective)danh từ (noun)
UK/ˈfɔːməl/US/ˈfɔɹməl/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 11 nghĩa
  1. Đúng mựctính từProper, according to strict etiquette; not casual.
  2. Chính thứctính từOfficial.
  3. Trang trọng; theo nghi thứctính từIn accordance with established forms.
  4. Buổi tiệc trang trọngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An event with a formal dress code.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. formalDạng gốc (base form)
  2. formalsSố nhiều (plural)
  3. more formalSo sánh hơn (comparative)
  4. most formalSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

formal complaintKhiếu nại chính thức
formal dressTrang phục trang trọng
formal educationdanh từGiáo dục chính quy
formal eventSự kiện trang trọng
formal languagedanh từNgôn ngữ hình thức, ký ngữ hình thức
formal meetingCuộc họp chính thức
formal agreementThỏa thuận chính thức
formal invitationLời mời trang trọng

11 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 6
Danh từ (noun) 5
Thuộc về hình thức
  1. Relating to the form or structure of something.

Ví dụ

  • .Cô ấy đã mua một chiếc đầm trang trọng cho buổi dạ hội Giáng sinh.
  • .Tôi muốn gửi một khiếu nại chính thức.
  • , .Cô ấy nói tiếng Anh chuẩn mực, không pha giọng địa phương.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Chính thức

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiformel
  2. từ tiếng Pháp cổformel
  3. từ tiếng Latinhfōrmālis

AI