Dịch

formal

B1tính từ (adjective)
/foɾˈmal/nguồn

Nghĩa chính

  1. Trang trọng, chính thứctính từformal
  2. Đáng tin cậy, đứng đắntính từreliable, dependable
  3. Hình thức, bề ngoàitính từform

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. formalDạng gốc (base form)
  2. formalísimoSo sánh nhất (superlative)
  3. formalitoDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  4. formalesGiống đực số nhiều (masculine plural)

Cụm từ (phrase)

aspecto formalPhương diện hình thức
feo, fuerte, y formaltính từMột cụm từ biểu thị quan niệm về nam tính: xấu xí, mạnh mẽ và đứng đắn
falacia formaldanh từNgụy biện hình thức
novio formalBạn trai chính thức
objeción formalSự phản đối hình thức
proposición formalĐề xuất chính thức
reclamación formalKhiếu nại chính thức
formalmente aceptadoĐược chính thức chấp nhận

Ví dụ

  • .Bạn không cần chuẩn bị một bài phát biểu trang trọng.
  • .Cô ấy từng là một thiếu nữ khá đứng đắn và đúng mực.
  • .Đây là định nghĩa hình thức của triết học.

AI