文
HSK7-9
Hay gặpHán-Việt: văn
wén
Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- ngôn ngữ, tiếngdanh từA system of spoken or written symbols used for communication.
- văn hoádanh từThe customs, arts, and achievements of a society.
- văn bản, bài viếtdanh từA piece of written text, such as a document or article.
- trang trọng, văn nhãtính từFormal, refined, or elegant in style, rather than casual or rough.
Chữ và bộ thủ (character, radical)
文
wénvăn
Bộ: 文 · văn (chữ, vẻ đẹp)4 nét
literature, culture, writingCụm từ (phrase)
5 nghĩa khác
Nghĩa 5
Văn chương
- Văn chương, văn họcliterary
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- ?Bạn có thể nói tiếng Anh không?
- 。Tôi nói tiếng Trung Quốc.
- Tom?Tom có nói được tiếng Pháp không?