Dịch

cultural

B1tính từ (adjective)
Hay gặp
/kultuˈɾal/nguồn

Nghĩa chính

  1. thuộc về văn hóatính từB1Relating to culture.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. culturalDạng gốc (base form)
  2. culturalesGiống đực số nhiều (masculine plural)

Cụm từ (phrase)

centro culturalTrung tâm văn hóa
diversidad culturalSự đa dạng văn hóa
evento culturalSự kiện văn hóa
intercambio culturalGiao lưu văn hóa
patrimonio culturalDi sản văn hóa
guerra culturaldanh từChiến tranh văn hóa (xung đột giữa các nhóm ý thức hệ khác nhau, đặc biệt là xung đột chính trị để giành ưu thế về văn hóa giữa những người cánh tả/cấp tiến và những người bảo thủ/cánh hữu ở các nước nói tiếng Tây Ban Nha)
batalla culturaldanh từChiến tranh văn hóa (Xung đột giữa các nhóm hệ tư tưởng khác nhau, đặc biệt là xung đột chính trị nhằm giành ưu thế về văn hóa giữa những người cánh tả/cấp tiến và những người bảo thủ/cánh hữu ở các nước nói tiếng Tây Ban Nha)
Revolución CulturalCách mạng văn hóa

Ví dụ

  • .Di sản văn hóa được truyền lại cho hậu thế.
  • .Ở đó có một sự sôi động văn hóa rất lớn.
  • .Ở Jakarta có sự đa dạng văn hóa vô cùng phong phú.

AI