cultural
B1tính từ (adjective)
Hay gặp/kultuˈɾal/nguồn
Nghĩa chính
- thuộc về văn hóatính từB1Relating to culture.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- culturalDạng gốc (base form)
- culturalesGiống đực số nhiều (masculine plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| centro cultural | Trung tâm văn hóa | |
| diversidad cultural | Sự đa dạng văn hóa | |
| evento cultural | Sự kiện văn hóa | |
| intercambio cultural | Giao lưu văn hóa | |
| patrimonio cultural | Di sản văn hóa | |
| guerra culturaldanh từ | danh từ | Chiến tranh văn hóa (xung đột giữa các nhóm ý thức hệ khác nhau, đặc biệt là xung đột chính trị để giành ưu thế về văn hóa giữa những người cánh tả/cấp tiến và những người bảo thủ/cánh hữu ở các nước nói tiếng Tây Ban Nha) |
| batalla culturaldanh từ | danh từ | Chiến tranh văn hóa (Xung đột giữa các nhóm hệ tư tưởng khác nhau, đặc biệt là xung đột chính trị nhằm giành ưu thế về văn hóa giữa những người cánh tả/cấp tiến và những người bảo thủ/cánh hữu ở các nước nói tiếng Tây Ban Nha) |
| Revolución Cultural | Cách mạng văn hóa |
Ví dụ
- .Di sản văn hóa được truyền lại cho hậu thế.
- .Ở đó có một sự sôi động văn hóa rất lớn.
- .Ở Jakarta có sự đa dạng văn hóa vô cùng phong phú.
Họ từ (word family)
cùng gốc culturalNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Anh
Xuất hiện ở từ khác
- culturalTiếng Anhtương đương