Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- văn hóa, bản sắcdanh từA1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The arts, beliefs, customs, and institutions that make up a people's way of life.
- mẫu cấy, sự nuôi cấydanh từB2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The process or result of growing micro-organisms in an artificial medium.
- nuôi cấy, trau dồiđộng từC1ngoại động từ (transitive)To maintain organisms in a growth medium or to improve intellectual or artistic interests.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- culture of sthvăn hóa của cái gìShe believes the media have created a culture of fear.Cô ấy tin rằng giới truyền thông đã tạo ra một văn hóa sợ hãi.
- culture sthnuôi cấy cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cell culture | Nuôi cấy tế bào | |
| corporate culture | Văn hóa doanh nghiệp | |
| indigenous culture | Văn hóa bản địa | |
| mass culturedanh từ | danh từ | Văn hóa đại chúng |
| popular culturedanh từ | danh từ | Văn hóa đại chúng |
| traditional culture | Văn hóa truyền thống | |
| culture shockdanh từ | danh từ | Sốc văn hóa |
| cancel culturedanh từ | danh từ | Văn hóa bài trừ, văn hóa trừ bỏ, văn hóa tẩy chay, văn hóa xóa sổ |
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Tập tính truyền đời
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Tập tính truyền đời, tri thức lưu truyềnAny knowledge passed from one generation to the next, not necessarily with respect to human beings.
Xuất hiện ở từ khác
- 培养Tiếng Trungtương đương
Họ từ (word family)
cùng gốc cultureNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp trung đạiculture“cultivation; culture”
- từ tiếng Latinhcultūra“cultivation; culture”
- từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*kʷel-“to move; to turn (around)”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- .Ngôn ngữ và văn hoá không thể bị tách rời.
- sự cấy vi trùng bệnh tả; mẻ cấy vi trùng bệnh tả
- sự mở mang trí tuệ