Dịch

acculturate

động từ (verb)
/əˈkʌl.t͡ʃəˌɹeɪt/

Nghĩa chính

  1. Thay đổi văn hóa của (một người) do ảnh hưởng của một nền văn hóa khác, đặc biệt là một nền văn hóa thống trị hơnđộng từngoại động từ (transitive)To change the culture of (a person) by the influence of another culture, especially a more dominant culture.
  2. Khiến (một người) tiếp thu văn hóa của một xã hội (hoặc của một khu vực, ngành hoặc công ty), như trong trường hợp trẻ em lớn lên trong nền văn hóa đó, những người nhập cư học nền văn hóa đó hoặc những người mới tuyển dụng đang học cách làm việcđộng từngoại động từ (transitive)To cause (a person) to acquire the culture of a society (or of a region, industry, or company), as in the case of children growing up in that culture, immigrants learning that culture, or new hires learning the ropes of a job.
  3. Được thay đổi bởi sự tiếp biến văn hóađộng từnội động từ (intransitive)To be changed by acculturation.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. acculturateNguyên thể (infinitive)
  2. acculturatesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. acculturatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. acculturatingPhân từ I (present participle)

Nguồn gốc (etymology)

Tạo ngược từ acculturation

AI