Nghĩa chính
- Giao lưu, xã giao, hòa nhậpđộng từnội động từ (intransitive)To interact with others, especially personally, informally and off the clock rather than formally and officially.
- Xã hội hóa, giáo dục ứng xửđộng từngoại động từ (transitive)To instruct (somebody), usually subconsciously and mostly by example, in the etiquette of a society.
- Quốc hữu hóa, công hữu hóađộng từngoại động từ (transitive)To take something into collective or governmental ownership.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- socializeNguyên thể (infinitive)
- socializesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- socializedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- socializingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- socialize (with sb)giao lưu (với ai)
- socialize sb (to do sth)xã hội hóa ai (để làm gì)
- socialize sthxã hội hóa cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| socialize more | Giao lưu nhiều hơn | |
| socialize with friends | Giao lưu với bạn bè | |
| socialize with someone | Giao lưu với ai | |
| socialized medicinedanh từ | danh từ | Các hệ thống chăm sóc sức khỏe do chính phủ điều hành |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc socializeNgôn ngữ khác
Ví dụ
- hy vọng giao lưu một chút tại bữa tiệc cuối năm của công ty
- , . .Nghĩa là, thông qua sự khắc in ban đầu này, con vật non trở thành một thành viên được xã hội hóa của loài mình. Những con vật bị khắc in nhầm sang loài khác biểu hiện nhiều hành vi xã hội bất thường khi trưởng thành.
- những lo ngại về các nỗ lực tiềm tàng nhằm quốc hữu hóa y tế