Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
socialized medicine
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Các hệ thống chăm sóc sức khỏe do chính phủ điều hành
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Any system of government-run health care.
Ví dụ
Tom
only
likes
socialized
medicine
when
he
needs
it
.
Tom
has
an
irrational
fear
of
socialized
medicine
.
Tom
advocates
socialized
medicine
.
AI
1
Các hệ thống chăm sóc sức khỏe do chính phủ điều hành
1
Các hệ thống chăm sóc sức khỏe do chính phủ điều hành
1
Các hệ thống chăm sóc sức khỏe do chính phủ điều hành