Dịch

socialized medicine

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Các hệ thống chăm sóc sức khỏe do chính phủ điều hànhdanh từkhông đếm được (uncountable)Any system of government-run health care.

Ví dụ

  • .
  • .
  • .

AI