socialization
C1danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
- Sự xã hội hóadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The process of learning how to live in a way acceptable to one's own society, said especially about children.
- Sự giao lưu, sự hòa nhậpdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of interacting with others, of being social.
- Quốc hữu hóadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Taking under government control as implementing socialism.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- socializationDạng gốc (base form)
- socializationsSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
cùng gốc socializationVí dụ
- .Các kỹ năng xã hội hóa là những điều quan trọng cần học ở mẫu giáo.
- , .Sự giao lưu xã hội bị ép buộc hiếm khi tạo nên những tình bạn bền chặt, nhưng vẫn có những ngoại lệ.
- quốc hữu hóa tư liệu sản xuất