Dịch

socializing

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự giao du, sự giao tiếpdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of one who socializes.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. socializingDạng gốc (base form)
  2. socializingsSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • […] , . .[…] tham dự các nghi lễ, tham gia các nghi thức và các buổi giao lưu của cộng đồng đó. Cuối cùng, bạn cũng sẽ hòa nhập với cộng đồng cả về niềm tin.
  • .Anh ấy chán ngấy việc giao du rồi.
  • .Anh ấy không giỏi giao tiếp.

AI