socializing
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Sự giao du, sự giao tiếpdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of one who socializes.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- socializingDạng gốc (base form)
- socializingsSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc socializingVí dụ
- […] , . .[…] tham dự các nghi lễ, tham gia các nghi thức và các buổi giao lưu của cộng đồng đó. Cuối cùng, bạn cũng sẽ hòa nhập với cộng đồng cả về niềm tin.
- .Anh ấy chán ngấy việc giao du rồi.
- .Anh ấy không giỏi giao tiếp.