Dịch

mix

A2động từ (verb)danh từ (noun)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 9 nghĩa
  1. trộn, khuấy trộnđộng từA2ngoại động từ (transitive)To stir two or more substances together so they become one.
  2. trộn lẫn, lẫn lộn, kết hợpđộng từB1ngoại động từ (transitive)To combine things that are usually kept separate, sometimes causing confusion.
  3. pha chế, pha trộn, chế biếnđộng từA2nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To prepare a dish, drink, or mixture by combining ingredients.
  4. hòa nhập, giao thiệp, làm bạnđộng từB1nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To associate socially with others; to get along with people.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. mixNguyên thể (infinitive)
  2. mixesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. mixedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. mixingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • mix with sthhòa với cái gìOil does not mix with water.Dầu không hòa với nước.
  • mix A and B (together)trộn A và B (với nhau)Mix all the ingredients together in a bowl.Trộn tất cả nguyên liệu với nhau trong một cái bát.
  • mix A with Btrộn A với BI don't like to mix business with pleasure.Tôi không thích trộn công việc với niềm vui.
  • mix A into Btrộn A vào BSmith often mixed sand into her paint to create a textured surface.Smith thường trộn cát vào sơn của cô để tạo bề mặt có kết cấu.
  • mix sthpha cái gìWith this range of paints, you can mix your own colours.Với dải sơn này, bạn có thể tự pha màu cho mình.
  • mix sth for sbpha cái gì cho aiWhy don't you mix a cocktail for our guests?Tại sao bạn không pha một ly cocktail cho khách của chúng ta?

9 nghĩa khác

Động từ (verb) 3
Danh từ (noun) 6
Đánh nhuyễn
  1. ngoại động từ (transitive)Đánh nhuyễn, đánh bông, xay trộnTo blend by the use of a mixer (machine).

Ví dụ

  • .Trộn tất cả lại với nhau.
  • .Đừng để lẫn công thức món thịt với công thức món từ sữa.
  • ?Ngươi chưa pha sẵn liều thuốc độc nào sao?

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Trộn
Hỗn hợp
Sự kết hợp
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạimixen
  2. từ tiếng Anh cổ*mixian
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*miskijan
danh từ
  1. từ tiếng Anglo-Normanmixte
  2. từ tiếng Latinhmixtus

AI