mezclar
A2động từ (verb)
/meθˈklaɾ/nguồn
Nghĩa chính
- Trộn, pha trộn, trộn lẫnđộng từto mix
- Hòa lẫn, trà trộnđộng từto blend in
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể mezclarDanh động từ mezclandoPhân từ mezclado
| Presente | |
|---|---|
| yo | mezclo |
| tú | mezclas |
| él/ella/Ud. | mezcla |
| nosotros | mezclamos |
| vosotros | mezcláis |
| ellos/Uds. | mezclan |
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| mezclar colores | Pha màu | |
| mezclar ideas | Lẫn lộn ý tưởng | |
| mezclar ingredientes | Trộn nguyên liệu | |
| mezclar churras y merinasđộng từ | động từ | Trộn táo và cam |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Anh
Họ từ (word family)
cùng gốc mezclarVí dụ
- .Cố gắng không hòa lẫn với bọn đám rác như vậy.
- .Cố gắng không hòa lẫn với những kẻ ngốc như vậy.
- .Đây là lần đầu tôi trộn ớt với mayonnaise.