Dịch

mestizo

B2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/mesˈtiθo/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Của di sản hỗn hợp, Tây Ban Nha và người Mỹ bản địatính từof mixed, Spanish and Native American heritage
  2. Gốc hỗn hợp bản địa (thổ dân) và thuộc địa (châu Âu)tính từof mixed indigenous (aboriginal) and colonial (European) descent
  3. Của di sản hỗn hợp (thường cùng với nguồn gốc bản địa)tính từof mixed heritage (usually along with indigenous descent)
  4. Một người mang hai dòng máu Tây Ban Nha và người Mỹ bản địadanh từa person of mixed Spanish and Native American heritage

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. mestizoDạng gốc (base form)
  2. mestizasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. mestizosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. mestizaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

mestizo de españolNgười có nguồn gốc hỗn hợp là người Philippines gốc Tây Ban Nha và người Philippines gốc Nam Đảo (đặc biệt là trong thời kỳ thuộc địa của Tây Ban Nha ở Philippines)
mestizo de sangleydanh từNgười có nguồn gốc hỗn hợp là người Philippines gốc Hoa và người dân tộc Nam Đảo (đặc biệt là trong thời kỳ thuộc địa của Tây Ban Nha ở Philippines)

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Một người có di sản dân tộc là người gốc thổ dân và thuộc địa
  1. a person whose ethnic heritage is of both aboriginal and colonial descent

AI