Dịch

cholo

C1giống đực (masculine)danh từ (noun)tính từ (adjective)
/ˈt͡ʃolo/

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Mestizo, người lai châu Âu và có nhiều gốc gác châu Mỹ khác nhau, đặc biệt nếu người đó nghèodanh từmestizo, person of mixed European and various degrees of Amerindian descent, especially if the person is poor
  2. Một người Mexico nghèo, thường sống ở California trong thế kỷ 19danh từa poor Mexican, often living in California during the 19th century
  3. Một người thuộc một băng đảng đường phốdanh từa person belonging to a street gang
  4. Có nguồn gốc hỗn hợp bản địa và châu Âu hoặc mestizotính từof mixed indigenous and European or mestizo descent

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. choloDạng gốc (base form)
  2. cholazoDạng chỉ lớn (augmentative)
  3. cholasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  4. cholosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  5. cholaGiống cái (feminine)

7 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Tính từ (adjective) 5
Một người đến từ Peru hoặc Bolivia
  1. Một người đến từ Peru hoặc Bolivia, đặc biệt nếu họ có nét Quechua hoặc bản địaa person from Peru or Bolivia, especially if they have Quechua or indigenous features

Ví dụ

  • .

AI