Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Bị rách, bị xétính từTorn, either partly or into separate pieces.
- Bị giật ra, bị kéo mạnh ratính từPulled away from forcefully.
- Được trích xuất, được riptính từIn data storage, transferred to a hard disk from another portable media form.
- Quá khứ và phân từ quá khứ của ripđộng từsimple past and past participle of rip
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- rippedDạng gốc (base form)
- more rippedSo sánh hơn (comparative)
- most rippedSo sánh nhất (superlative)
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)ripped absCơ bụng sáu múiripped bodyThân hình săn chắcripped jeansQuần jean rách
3 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 3
Được sao chép trộm
- Copied or stolen usually from an identified source.
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- , , , , .Đó là tiền đề của nguyên tắc quá tải, và nó phải được áp dụng, ngay cả với các bài tập bụng, nếu bạn muốn phát triển một vùng trung tâm săn chắc và lộ rõ múi.
- .Đôi chân của bạn săn chắc.
- .Tom làm rách quần của mình.