Nghĩa chính
- Bào sợi, xé vụn, thái nhỏtính từCut or torn into narrow strips or small pieces.
- Săn chắc, lộ rõ múi cơtính từHaving very pronounced muscular definition.
- Quá khứ và phân từ quá khứ của shredđộng từsimple past and past participle of shred
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- shreddedDạng gốc (base form)
- more shreddedSo sánh hơn (comparative)
- most shreddedSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| get shredded | Siết cơ cho săn chắc | |
| shredded cheese | Phô mai bào sợi | |
| shredded chicken | Thịt gà xé phay | |
| shredded paper | Giấy cắt vụn | |
| shredded pork | Thịt heo xé sợi | |
| shredded wheatdanh từ | danh từ | Loại ngũ cốc ăn sáng làm từ lúa mì nguyên hạt và được tạo thành bánh quy hình gối |
| never eat shredded wheatcụm từ | cụm từ | Dùng để tìm hiểu các điểm hồng y theo thứ tự chiều kim đồng hồ |
Ví dụ
- .Cô ấy đã thái nhỏ xà lách.
- .Đừng bao giờ ăn bánh ngũ cốc lúa mì xé sợi.
- .Tôi đã dùng máy cắt vụn các tài liệu.
Họ từ (word family)
cùng gốc shreddedNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha