Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
unshredded
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không bị cắt vụn
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Not shredded.
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
shredded
Ví dụ
The
remaining
unshredded
documents
suggested
fraud
had
been
going
on
.
AI
1
Không bị cắt vụn
1
Không bị cắt vụn
1
Không bị cắt vụn