Nghĩa chính
- Phê thuốctính từHigh on drugs or stimulants.
- Hỏng, ọp ẹptính từBroken; imperfect.
- Vạm vỡ, cơ bắptính từStrong and/or muscled.
- Quá khứ và phân từ quá khứ của jackđộng từsimple past and past participle of jack
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- jackedDạng gốc (base form)
- more jackedSo sánh hơn (comparative)
- most jackedSo sánh nhất (superlative)
Cụm động từ (phrasal verb)
Họ từ (word family)
cùng gốc jackedVí dụ
- , !Máy tính này hỏng nặng quá, tôi ngạc nhiên là nó vẫn bật lên được!
- , !Chà, anh chàng đó cơ bắp quá!
- , !Này, anh ta vừa ăn trộm xe đạp của tôi!