Dịch

jacked

C1tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Phê thuốctính từHigh on drugs or stimulants.
  2. Hỏng, ọp ẹptính từBroken; imperfect.
  3. Vạm vỡ, cơ bắptính từStrong and/or muscled.
  4. Quá khứ và phân từ quá khứ của jackđộng từsimple past and past participle of jack

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. jackedDạng gốc (base form)
  2. more jackedSo sánh hơn (comparative)
  3. most jackedSo sánh nhất (superlative)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc jacked

Ví dụ

  • , !Máy tính này hỏng nặng quá, tôi ngạc nhiên là nó vẫn bật lên được!
  • , !Chà, anh chàng đó cơ bắp quá!
  • , !Này, anh ta vừa ăn trộm xe đạp của tôi!

AI