Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
unjacked
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không bị kích
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Not jacked.
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
jacked
Ví dụ
The
C
-130
is
a
turbojet
airplane
whose
wing
is
15
feet
three
inches
above
the
ground
when
it
is
unjacked
and
16
feet
two
inches
above
the
ground
when
it
is
jacked
.
AI
1
Không bị kích
1
Không bị kích
1
Không bị kích