Dịch

jacked up

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Được nâng lên, nâng lên khỏi mặt đất hoặc được nâng lên bằng kíchtính từHoisted, lifted off the ground, or propped up using a jack.
  2. Mô tả ô tô 4x4 có "bộ nâng", nâng thân và/hoặc khung cao hơn nguyên bảntính từDescribes a 4x4 automobile that has a "lift kit", raising the body and/or frame higher than stock.
  3. Tăng hoặc mở rộng đáng kểtính từSignificantly increased or expanded.
  4. Dưới tác dụng của chất kích thích; caotính từUnder the influence of stimulants; high.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. jacked upDạng gốc (base form)
  2. more jacked upSo sánh hơn (comparative)
  3. most jacked upSo sánh nhất (superlative)

5 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 5
Kích thích
  1. Kích thích, hưng phấnStimulated, excited.

Đồng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • ?
  • .
  • triple-barrel .

AI