Nghĩa chính
- Bị thươngtính từSuffering from a wound, especially one acquired in battle from a weapon, such as a gun or a knife.
- Bị tổn thương, tổn thươngtính từSuffering from an emotional injury.
- Va chạm không đàn hồitính từOf a particle: having undergone an inelastic collision.
- Quá khứ và phân từ quá khứ của woundđộng từsimple past and past participle of wound
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| badly wounded | Bị thương nặng | |
| seriously wounded | Bị thương nặng | |
| walking woundeddanh từ | danh từ | Người bị thương nhẹ |
| wounded pride | Lòng tự trọng bị tổn thương | |
| Wounded Kneedanh từ riêng | danh từ riêng | Địa điểm được chỉ định điều tra dân số tại Khu bảo tồn người da đỏ Pine Ridge ở Quận Oglala Lakota, Nam Dakota, Hoa Kỳ |
| charge like a wounded bullđộng từ | động từ | Tính giá cắt cổ |
| wounded vanity | Lòng tự ái bị tổn thương |
Xuất hiện ở từ khác
- hurtđồng nghĩabị thương do chiến đấu hoặc bạo lực.
Họ từ (word family)
cùng gốc woundedNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Một người lính bị thương.
- .Lòng tự trọng bị tổn thương của tôi không bao giờ hồi phục sau sự từ chối của cô ấy.
- .Anh ấy đã bị thương nặng.