Dịch

injury

B1danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp
UK/ˈɪn.d͡ʒɹi/US/ˈɪn.d͡ʒɚ.i/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. chấn thương, thương tíchdanh từB1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Physical damage to a living body.
  2. làm hại, gây thương tíchđộng từB1ngoại động từ (transitive)To cause harm or damage to someone.
  3. tổn thươngdanh từB2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Non‑physical damage, e.g., psychological harm.
  4. xâm hạidanh từB2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Harm to a person's reputation, rights, or property.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. injuryDạng gốc (base form)
  2. injuriesSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • injury to sb/sthchấn thương cho ai/cái gìOne youth was treated for injuries to his arm.Một thanh niên được điều trị cho chấn thương ở tay.
  • because of injuryvì chấn thươngTwo players are out of the team because of injury.Hai cầu thủ vắng mặt khỏi đội vì chấn thương.

Cụm từ (phrase)

cause injuryGây thương tích
head injuryChấn thương đầu
internal injuryChấn thương nội tạng
minor injuryChấn thương nhẹ
serious injuryChấn thương nghiêm trọng
suffer injuryBị chấn thương
injury to reputationXâm hại danh dự
psychological injurydanh từThiệt hại về tinh thần do một sự kiện có thể dẫn đến hành động tra tấn (vụ kiện) hoặc yêu cầu bồi thường khác

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Sự bất công
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Injustice.

Ví dụ

  • .Buổi chiều con bồ câu của tôi về đã bị trọng thương.
  • .Vu khống là một sự xâm hại đến thanh danh.
  • ; .Các chấn thương nhẹ như vết cắt và vết trầy xước được làm sạch và băng bó tại chỗ; các chấn thương nghiêm trọng cần phải gọi xe cứu thương.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Chấn thương
Tổn thương

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiinjurie
  2. từ tiếng Anglo-Normaninjurie
  3. từ tiếng Latinhiniūria“injustice; wrong; offense”

Cùng gốc (doublet)injuria

AI