Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- chấn thương, thương tíchdanh từB1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Physical damage to a living body.
- làm hại, gây thương tíchđộng từB1ngoại động từ (transitive)To cause harm or damage to someone.
- tổn thươngdanh từB2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Non‑physical damage, e.g., psychological harm.
- xâm hạidanh từB2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Harm to a person's reputation, rights, or property.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- injuryDạng gốc (base form)
- injuriesSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- injury to sb/sthchấn thương cho ai/cái gìOne youth was treated for injuries to his arm.Một thanh niên được điều trị cho chấn thương ở tay.
- because of injuryvì chấn thươngTwo players are out of the team because of injury.Hai cầu thủ vắng mặt khỏi đội vì chấn thương.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cause injury | Gây thương tích | |
| head injury | Chấn thương đầu | |
| internal injury | Chấn thương nội tạng | |
| minor injury | Chấn thương nhẹ | |
| serious injury | Chấn thương nghiêm trọng | |
| suffer injury | Bị chấn thương | |
| injury to reputation | Xâm hại danh dự | |
| psychological injurydanh từ | danh từ | Thiệt hại về tinh thần do một sự kiện có thể dẫn đến hành động tra tấn (vụ kiện) hoặc yêu cầu bồi thường khác |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Sự bất công
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Injustice.
Ví dụ
- .Buổi chiều con bồ câu của tôi về đã bị trọng thương.
- .Vu khống là một sự xâm hại đến thanh danh.
- ; .Các chấn thương nhẹ như vết cắt và vết trầy xước được làm sạch và băng bó tại chỗ; các chấn thương nghiêm trọng cần phải gọi xe cứu thương.
Họ từ (word family)
cùng gốc injuryNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiinjurie
- từ tiếng Anglo-Normaninjurie
- từ tiếng Latinhiniūria“injustice; wrong; offense”
Cùng gốc (doublet)injuria
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung