Dịch

impairment

C1danh từ (noun)
UK/ɪmˈpɛəmənt/US/ɪmˈpɛɹmənt/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Sự làm hư hạidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The result of being impaired.
  2. Sự suy giảm, sự sút kém, sự tổn hạidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A deterioration or weakening.
  3. Sự khuyết tật, khiếm khuyếtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A disability or handicap.
  4. Sự suy giảm chức năngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A loss or absence of baseline human functioning that may lead to a disability.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. impairmentDạng gốc (base form)
  2. impairmentsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

cognitive impairmentSuy giảm nhận thức
hearing impairmentSuy giảm thính lực
memory impairmentSuy giảm trí nhớ
physical impairmentKhiếm khuyết thể chất
severe impairmentSuy giảm nghiêm trọng
visual impairmentSuy giảm thị lực
specific language impairmentdanh từChứng rối loạn trong đó kỹ năng ngôn ngữ của một người bị chậm lại hoặc kém bất thường mà không rõ lý do
amnestic mild cognitive impairmentdanh từTình trạng được công nhận về mặt lâm sàng trong đó tình trạng suy giảm trí nhớ lớn hơn mức suy giảm dự kiến do tuổi già ở độ tuổi của bệnh nhân

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Yếu tố cản trở
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Yếu tố cản trở, phần khiếm khuyếtAn inefficient part or factor.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiempeirement
  2. từ tiếng Anglo-Normanempairement
  3. từ tiếng Pháp cổampirement

Ví dụ

  • .Anh ấy bị suy giảm nhận thức ở mức độ nhất định.
  • .Khiếm khuyết đó không thể khiến họ đánh mất ý chí sống.
  • Yanni's .Khiếm khuyết thị giác khiến Yanni dễ bị tổn thương hơn.

AI