Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Sự làm hư hạidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The result of being impaired.
- Sự suy giảm, sự sút kém, sự tổn hạidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A deterioration or weakening.
- Sự khuyết tật, khiếm khuyếtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A disability or handicap.
- Sự suy giảm chức năngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A loss or absence of baseline human functioning that may lead to a disability.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- impairmentDạng gốc (base form)
- impairmentsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cognitive impairment | Suy giảm nhận thức | |
| hearing impairment | Suy giảm thính lực | |
| memory impairment | Suy giảm trí nhớ | |
| physical impairment | Khiếm khuyết thể chất | |
| severe impairment | Suy giảm nghiêm trọng | |
| visual impairment | Suy giảm thị lực | |
| specific language impairmentdanh từ | danh từ | Chứng rối loạn trong đó kỹ năng ngôn ngữ của một người bị chậm lại hoặc kém bất thường mà không rõ lý do |
| amnestic mild cognitive impairmentdanh từ | danh từ | Tình trạng được công nhận về mặt lâm sàng trong đó tình trạng suy giảm trí nhớ lớn hơn mức suy giảm dự kiến do tuổi già ở độ tuổi của bệnh nhân |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Yếu tố cản trở
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Yếu tố cản trở, phần khiếm khuyếtAn inefficient part or factor.
Họ từ (word family)
cùng gốc impairmentNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiempeirement
- từ tiếng Anglo-Normanempairement
- từ tiếng Pháp cổampirement
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- .Anh ấy bị suy giảm nhận thức ở mức độ nhất định.
- .Khiếm khuyết đó không thể khiến họ đánh mất ý chí sống.
- Yanni's .Khiếm khuyết thị giác khiến Yanni dễ bị tổn thương hơn.