Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
impairer
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Ai đó làm suy yếu
danh từ
Someone that impairs.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
impairer
Dạng gốc
(base form)
impairer
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
impair
+
-er
Họ từ
(word family)
cùng gốc
impairer
impair
Làm suy giảm, làm tổn hại, làm hư hại
danh từ, động từ, tính từ
impair
ment
Sự làm hư hại
danh từ
Ví dụ
crops
can
be
great
impairers
of
the
soil
AI
1
Ai đó làm suy yếu
1
Ai đó làm suy yếu
1
Ai đó làm suy yếu