Dịch

impair

B1động từ (verb)tính từ (adjective)danh từ (noun)
UK/ɪmˈpɛː/US/ɪmˈpɛɹ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Làm suy giảm, làm tổn hại, làm hư hạiđộng từngoại động từ (transitive)To weaken; to affect negatively; to have a diminishing effect on.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. impairNguyên thể (infinitive)
  2. impairsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. impairedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. impairingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • impair sthlàm suy yếu, làm hư hại cái gì

Cụm từ (phrase)

impair abilityLàm suy giảm khả năng
impair hearingLàm suy giảm thính lực
impair judgmentLàm suy giảm khả năng phán đoán
impair visionLàm suy giảm thị lực
seriously impairLàm suy giảm nghiêm trọng
significantly impairLàm suy giảm đáng kể
impaired driverTài xế bị giảm khả năng
impaired speechKhả năng nói suy giảm

5 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 3
Suy giảm
  1. nội động từ (intransitive)Suy giảm, giảm sút, xấu điTo grow worse; to deteriorate.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiimpairen
  2. từ tiếng Pháp cổempoirier
  3. từ tiếng Latinh sơ kỳ trung đạiimpeioro

Ví dụ

  • 2016, , .Năm 2016, có thông báo rằng Jones được chẩn đoán mắc chứng mất ngôn ngữ tiến triển nguyên phát, một dạng sa sút trí tuệ làm suy giảm khả năng giao tiếp.
  • ,[…] repaire.Thể xác có thể suy tàn,[…]nhưng lý trí có thể hồi phục.
  • giues , / impaire :chàng chẳng ban phát khi phán đoán chưa dẫn lối lòng hào hiệp, / cũng chẳng hé môi biểu đạt một ý nghĩ bất xứng:

AI