Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Làm suy giảm, làm tổn hại, làm hư hạiđộng từngoại động từ (transitive)To weaken; to affect negatively; to have a diminishing effect on.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- impair sthlàm suy yếu, làm hư hại cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| impair ability | Làm suy giảm khả năng | |
| impair hearing | Làm suy giảm thính lực | |
| impair judgment | Làm suy giảm khả năng phán đoán | |
| impair vision | Làm suy giảm thị lực | |
| seriously impair | Làm suy giảm nghiêm trọng | |
| significantly impair | Làm suy giảm đáng kể | |
| impaired driver | Tài xế bị giảm khả năng | |
| impaired speech | Khả năng nói suy giảm |
5 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 3
Suy giảm
- nội động từ (intransitive)Suy giảm, giảm sút, xấu điTo grow worse; to deteriorate.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc impairNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiimpairen
- từ tiếng Pháp cổempoirier
- từ tiếng Latinh sơ kỳ trung đạiimpeioro
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- 2016, , .Năm 2016, có thông báo rằng Jones được chẩn đoán mắc chứng mất ngôn ngữ tiến triển nguyên phát, một dạng sa sút trí tuệ làm suy giảm khả năng giao tiếp.
- ,[…] repaire.Thể xác có thể suy tàn,[…]nhưng lý trí có thể hồi phục.
- giues , / impaire :chàng chẳng ban phát khi phán đoán chưa dẫn lối lòng hào hiệp, / cũng chẳng hé môi biểu đạt một ý nghĩ bất xứng: