Dịch

pejoration

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Hành động hoặc quá trình trở nên tồi tệ hơn; xấu đi hoặc thoái hóadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act or process of becoming worse; worsening or degeneration.
  2. Các quá trình trong đó một từ có nghĩa tiêu cực hơndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any process by which a word acquires a more negative meaning.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pejorationDạng gốc (base form)
  2. pejorationsSố nhiều (plural)

Họ từ (word family)

cùng gốc pejoration

Ví dụ

  • .

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

pejorate-ion

  1. mượn từ tiếng Latinhpeiōrātiō

AI