Dịch

amelioration

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Hành động làm cho tốt hơndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of making better.
  2. Sự cải tiếndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An improvement.
  3. Quá trình mà một thuật ngữ có được ý nghĩa tích cực hơn theo thời giandanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The process by which a term gains a more positive connotation over time.
  4. Sự thay đổi cải tiến của một khái niệm hoặc một loạt các khái niệmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An ameliorative change of a concept or a repertoire of concepts.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

ameliorate-ion

  1. từ tiếng Anh trung đạiamelioracioun
  2. từ tiếng Pháp trung đạiamelioracion

Ví dụ

  • , ; , . ! , !

AI