Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Có khả năng sửa chữa hoặc cải thiệntính từAble to repair or ameliorate.
- Đề xuất hoặc liên quan đến đánh giá tích cực hoặc tán thànhtính từSuggesting or relating to a positive or approving evaluation.
- Trong hoặc liên quan đến kỹ thuật khái niệm, nghiên cứu quy chuẩn trong đó việc phân định ranh giới khái niệm có lợi nhất để giải quyết các vấn đề mà khái niệm này được ưu tiên thực hiện để giải quyếttính từOf or relating to conceptual engineering, the normative study of which conceptual demarcation is most conducive to solve the problems the concept is a priori taken to solve.
- Tốt hơn hoặc cải thiệndanh từThat which betters or improves.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ameliorativeDạng gốc (base form)
- ameliorativesSố nhiều (plural)
- more ameliorativeSo sánh hơn (comparative)
- most ameliorativeSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ameliorative wastedanh từ | danh từ | Việc cải tạo một di sản làm thay đổi đặc tính của nó sao cho người nắm giữ quyền lợi trong tương lai đối với di sản đó có thể đòi bồi thường thiệt hại đối với chủ sở hữu đã cho phép thực hiện việc cải tạo, ngay cả khi sự thay đổi đó thực sự làm tăng giá trị của di sản đó |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Đơn vị ngôn ngữ (chẳng hạn như một từ, hình vị) ngụ ý đánh giá tích cực hoặc tán thành
- A linguistic unit (such as a word, morpheme) that implies a positive or approving evaluation.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc ameliorativeNguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- : ? , , I’ve .
- […] () , , ( ), […]
- , , , , .