Dịch

deterioration

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự làm xấu đidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The process of making or growing worse, or the state of having grown worse.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. deteriorationDạng gốc (base form)
  2. deteriorationsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • deterioration (in sth)sự suy giảm (về cái gì), sự xấu đi (của cái gì)a serious deterioration in relations between the two countriessự suy giảm nghiêm trọng trong quan hệ giữa hai nước
  • deterioration (into sth)sự rơi vào (tình trạng gì)her deterioration into severe depressionviệc cô ấy rơi vào tình trạng trầm cảm nặng

Nguồn gốc (etymology)

deteriorate-ion

  1. mượn từ tiếng Phápdétérioration

Ví dụ

  • " , .""Các cảm biến lượng tử sẽ cung cấp các phép đo cực kỳ chính xác giúp phát hiện tốc độ thay đổi của đường ray và sau đó là bất kỳ sự xuống cấp nào có thể dẫn đến sự cố."
  • ?Bạn có muốn tuyên truyền bại trận này mang lại sự xuống cấp tồi tệ hơn nữa cho tình hình không?
  • .Hãy ngăn chặn sự suy thoái của môi trường tự nhiên.

AI