Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
improval
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Sự cải tiến
danh từ
improvement
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
improval
Dạng gốc
(base form)
improval
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
This
did
obviously
not
influence
the
clinical
course
of
post-transplant
hypertension
,
since
the
portion
of
nephrectomized
patients
was
of
comparable
magnitude
in
the
group
of
patients
showing
spontaneous
improval
of
their
hypertension
[…]
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
改进
gǎi jìn
Sự cải tiến
完善
wán shàn
Hoàn thiện, cải tiến
Tiếng Tây Ban Nha
mejora
Sự cải thiện, sự cải tiến
aprovechamiento
Sự cải tiến
mejorado
Cải tiến, tăng cường, làm tốt hơn
AI
1
Sự cải tiến
1
Sự cải tiến
1
Sự cải tiến