deterioro
B2giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
/deteˈɾjoɾo/
Nghĩa chính
- Sự hư hỏng, sự suy giảmdanh từdeterioration, damage, spoilage, decay
- Ngôi thứ nhất số ít thì hiện tại đơn của deteriorarđộng từfirst-person singular present indicative of deteriorar
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- deterioroDạng gốc (base form)
- deteriorosSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| deterioro ambiental | Suy thoái môi trường | |
| deterioro de la salud | Suy giảm sức khỏe | |
| deterioro estructural | Xuống cấp kết cấu | |
| deterioro progresivo | Suy thoái dần | |
| deterioro físico | Chưa có nghĩa |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Ép cơ thể vượt quá giới hạn có thể gây suy giảm.
- .Giấy bị hư hỏng đến mức tan rã ngay khi cố gắng xử lý lần đầu.
- .Sự hư hỏng của ngôi đền một phần do mưa axit.
Xuất hiện ở từ khác
- dañođồng nghĩaNhấn mạnh quá trình xấu đi hoặc xuống cấp của một vật hoặc tình trạng.