Dịch

vitiation

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự giảm giá trị hoặc sự suy giảm chất lượng của một cái gì đódanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A reduction in the value, or an impairment in the quality of something.
  2. Sự tham nhũng về mặt đạo đứcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Moral corruption.
  3. Sự bãi bỏ hoặc bãi bỏdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An abolition or abrogation.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. vitiationDạng gốc (base form)
  2. vitiationsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhvitiare“to spoil, damage”

Đồng nghĩa (synonym)

Ví dụ

AI