Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Làm hỏng, làm bị lỗi; giảm giá trị, chất lượng hoặc hiệu quả của một cái gì đóđộng từngoại động từ (transitive)To spoil, make faulty; to reduce the value, quality, or effectiveness of something.
- Làm suy thoái hoặc băng hoại về mặt đạo đứcđộng từngoại động từ (transitive)To debase or morally corrupt.
- Làm cho cái gì đó trở nên vô hiệu, vô hiệuđộng từngoại động từ (transitive)To make something ineffective, to invalidate.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Xâm phạm
- ngoại động từ (transitive)Xâm phạm, hiếp dâmTo violate, to rape.
Ví dụ
- làm bẩn không khí
- ‘ ,’ , ‘ . . ?’
- , , , .
Họ từ (word family)
cùng gốc vitiateTừ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhvitiātus