Dịch

vitiate

động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Làm hỏng, làm bị lỗi; giảm giá trị, chất lượng hoặc hiệu quả của một cái gì đóđộng từngoại động từ (transitive)To spoil, make faulty; to reduce the value, quality, or effectiveness of something.
  2. Làm suy thoái hoặc băng hoại về mặt đạo đứcđộng từngoại động từ (transitive)To debase or morally corrupt.
  3. Làm cho cái gì đó trở nên vô hiệu, vô hiệuđộng từngoại động từ (transitive)To make something ineffective, to invalidate.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. vitiateNguyên thể (infinitive)
  2. vitiatesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. vitiatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. vitiatingPhân từ I (present participle)

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Xâm phạm
  1. ngoại động từ (transitive)Xâm phạm, hiếp dâmTo violate, to rape.

Ví dụ

  • làm bẩn không khí
  • ‘ ,’ , ‘ . . ?’
  • , , , .

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhvitiātus

AI