Dịch

spoil

B1động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 10 nghĩa
  1. Hủy hoại, phá hỏngđộng từngoại động từ (transitive)To ruin; to damage in such a way as to make undesirable or unusable.
  2. Nuông chiều quá mức, dưỡng dụcđộng từngoại động từ (transitive)To ruin the character of, by overindulgence; to coddle or pamper to excess.
  3. Hỏng, thốiđộng từnội động từ (intransitive)To go bad; to become sour or rancid; to decay.
  4. Cướp bócdanh từPlunder taken from an enemy or victim.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. spoilNguyên thể (infinitive)
  2. spoilsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. spoilt (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. spoiledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. spoilingPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • spoil sthlàm hỏng cái gì
  • spoil sbnuông chiều ai quá mức
  • spoil sb/yourselfchiều chuộng ai/bản thân

Cụm từ (phrase)

spoil a childNuông chiều con
spoil a planLàm hỏng kế hoạch
spoil a surpriseLàm lộ bất ngờ
spoil foodLàm hỏng thức ăn
spoil the moodPhá hỏng tâm trạng
spoil someone's appetiteLàm mất ngon miệng
spoil the funPhá hỏng niềm vui
spoil the surprisePhá hỏng bất ngờ

10 nghĩa khác

Động từ (verb) 8
Danh từ (noun) 2
Bôi nhọ phiếu
  1. ngoại động từ (transitive)To render (a ballot) invalid by deliberately defacing.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạispoilen
  2. từ tiếng Pháp cổespoillier
  3. từ tiếng Latinhspoliō“pillage, ruin, spoil”

Ví dụ

  • " ," , " ." ¶ " ," . " . […]"'Tôi không muốn phá hỏng bất kỳ so sánh nào bạn sắp đưa ra,' Jim nói, 'nhưng tôi đã học ở Winchester và New College.'
  • ; .Nhớ cho sữa vào tủ lạnh, nếu không nó sẽ bị hỏng
  • (, 22) .Tiến sĩ Jonathan Grant (Thư bạn đọc, ngày 22 tháng 4) cảm thấy cách tốt nhất để thể hiện sự bất mãn với các đảng phái về vấn đề Iraq là đánh dấu vào lá phiếu của mình

AI