Nghĩa chính
Thêm 10 nghĩa- Hủy hoại, phá hỏngđộng từngoại động từ (transitive)To ruin; to damage in such a way as to make undesirable or unusable.
- Nuông chiều quá mức, dưỡng dụcđộng từngoại động từ (transitive)To ruin the character of, by overindulgence; to coddle or pamper to excess.
- Hỏng, thốiđộng từnội động từ (intransitive)To go bad; to become sour or rancid; to decay.
- Cướp bócdanh từPlunder taken from an enemy or victim.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- spoilNguyên thể (infinitive)
- spoilsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- spoilt (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- spoiledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- spoilingPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- spoil sthlàm hỏng cái gì
- spoil sbnuông chiều ai quá mức
- spoil sb/yourselfchiều chuộng ai/bản thân
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| spoil a child | Nuông chiều con | |
| spoil a plan | Làm hỏng kế hoạch | |
| spoil a surprise | Làm lộ bất ngờ | |
| spoil food | Làm hỏng thức ăn | |
| spoil the mood | Phá hỏng tâm trạng | |
| spoil someone's appetite | Làm mất ngon miệng | |
| spoil the fun | Phá hỏng niềm vui | |
| spoil the surprise | Phá hỏng bất ngờ |
10 nghĩa khác
Động từ (verb) 8
Danh từ (noun) 2
Bôi nhọ phiếu
- ngoại động từ (transitive)To render (a ballot) invalid by deliberately defacing.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc spoilNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạispoilen
- từ tiếng Pháp cổespoillier
- từ tiếng Latinhspoliō“pillage, ruin, spoil”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- " ," , " ." ¶ " ," . " . […]"'Tôi không muốn phá hỏng bất kỳ so sánh nào bạn sắp đưa ra,' Jim nói, 'nhưng tôi đã học ở Winchester và New College.'
- ; .Nhớ cho sữa vào tủ lạnh, nếu không nó sẽ bị hỏng
- (, 22) .Tiến sĩ Jonathan Grant (Thư bạn đọc, ngày 22 tháng 4) cảm thấy cách tốt nhất để thể hiện sự bất mãn với các đảng phái về vấn đề Iraq là đánh dấu vào lá phiếu của mình